Khi thực hiện dự án điện nhẹ tại Bắc Giang – từ nhà dân, văn phòng đến nhà máy – việc có báo giá chi tiết và rõ ràng là rất quan trọng. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo + các yếu tố ảnh hưởng + quy trình thực hiện.
Hệ thống mạng LAN, Access Point/WiFi
Hệ thống camera giám sát
Hệ thống kiểm soát ra/vào, thẻ từ, máy chấm công
Hệ thống báo cháy, báo khói
Âm thanh thông báo, loa phát thanh
Chiếu sáng phụ trợ, đèn khẩn cấp
Ống máng, dây dẫn – phụ kiện đi kèm
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo tại Bắc Giang* | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Đi dây cáp mạng (Cat6/Cat6A) trong nhà | mét | ≈ 60.000 – 120.000 đ/m | tuỳ loại cáp & độ dài / độ khó thi công |
| Thi công máng cáp / ống gen + phụ kiện | mét | ≈ 30.000 – 70.000 đ/m | loại phổ thông; nếu yêu cầu chịu nước, chống bụi cao thì cao hơn |
| Camera IP tuyến trung bình (2-5MP) | cái | ≈ 1.500.000 – 5.000.000 đ | loại thương hiệu khá, có tính năng ban đêm, chống nước nếu ngoài trời |
| Điểm mạng LAN / WiFi | điểm | ≈ 200.000 – 400.000 đ/điểm | gồm ổ cắm, đấu nối, patch panel nếu cần |
| Loa thông báo / âm thanh trần, loa hộp | cái | ≈ 1.000.000 – 4.000.000 đ/loa | phụ thuộc công suất, loại; loa ngoài trời đắt hơn |
| Hệ thống báo cháy – báo khói | điểm | ≈ 200.000 – 600.000 đ/điểm | nếu là hệ thống tự động cao cấp, giá cao hơn |
| Nhân công thiết kế, khảo sát | công trình | ≈ 5.000.000 – 15.000.000 đ | quy mô nhỏ – trung bình; lớn hơn thì phí thiết kế cao hơn |
| Tổng gói cho văn phòng ~ 200-500m² | gói | ≈ 80.000.000 – 200.000.000 đ | tuỳ hệ thống: chỉ mạng + camera vs tích hợp báo cháy + âm thanh + WiFi |
*Giá tham khảo – chưa bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển, điều kiện mặt bằng khó, chi phí điện dụng suất cao, và các yêu cầu đặc biệt.
Quy mô công trình: diện tích, số tầng, số phòng, số điểm lắp đặt
Yêu cầu kỹ thuật: IP, chống bụi/nước, chống sét, tiêu chuẩn công nghiệp nếu có
Loại thiết bị: hàng phổ thông hay cao cấp; thương hiệu; bảo hành; yêu cầu đặc biệt (ví dụ camera AI, thiết bị báo cháy tự động, hệ thống IP cao tốc)
Mặt bằng thi công: đi dây ngầm hay nổi, độ cao trần, vật liệu xây dựng, môi trường nhà xưởng có khói, bụi, dầu mỡ…
Vận chuyển & lắp đặt: khoảng cách tới nguồn thiết bị; yêu cầu giàn giáo, xe nâng nếu cao; chi phí phụ kiện, vật tư phụ
Yêu cầu mở rộng trong tương lai: nếu phải thiết kế sao cho dễ nâng cấp, chi phí ngay từ đầu cao hơn
Tiếp nhận yêu cầu – khách hàng gửi thông tin sơ bộ: diện tích, số điểm thiết bị, yêu cầu kỹ thuật.
Khảo sát thực tế tại Bắc Giang – để đánh giá mặt bằng, đường dây, nguồn điện hiện có, môi trường thi công.
Lên thiết kế & bản vẽ sơ bộ – mô tả vị trí thiết bị, đường dây, sơ đồ mạng.
Lập báo giá chi tiết – phân hạng mục rõ: thiết bị + nhân công + vật tư phụ + chi phí phát sinh (nếu có).
Thương thảo & ký hợp đồng – xác định tiến độ thanh toán, bảo hành, hỗ trợ sau thi công.
Thi công – triển khai, lắp đặt, đấu nối, thử nghiệm.
Nghiệm thu & bàn giao – kiểm thử đầy đủ các hệ thống, hướng dẫn khách hàng.
Bảo hành & bảo trì – xác định rõ thời gian, trách nhiệm.
Nếu bạn có thông tin cụ thể về dự án của mình (ví dụ: nhà xưởng 1000m², cần 20 camera ngoài trời + hệ thống mạng LAN 100 điểm + báo cháy + loa thông báo), mình có thể làm báo giá chi tiết gửi bạn để so sánh & lựa chọn
Báo Giá Thi Công Điện Nhẹ Tại Bắc Giang – Minh Bạch & Cạnh Tranh
Thi Công Hệ Thống Điện Nhẹ Tại KCN Phúc Điền - Hải Dương
THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CHUYÊN NGHIỆP TẠI KCN LAI VU - HẢI DƯƠNG
Thi công điện nhẹ toàn diện cho doanh nghiệp tại KCN Cộng Hòa - Hải Dương
Điện Nhẹ Cho Khu Công Nghiệp Công Nghệ Cao Sinh Học Hà Nội
Giải Pháp Điện Nhẹ Toàn Diện Cho KCN Dệt May Phố Nối, Hưng Yên
Giải Pháp Thi Công Điện Nhẹ Toàn Diện Tại Khu Công Nghiệp Sạch, Hưng Yên
Thi Công Điện Nhẹ KCN Khánh Phú – Ninh Bình
Thi Công Điện Nhẹ Cụm Công Nghiệp Khánh Thượng – Ninh Bình
Lắp Đặt Camera Tại Đồng Mai – Hà Đông – Hà Nội
Giải Pháp Điện Nhẹ Tối Ưu Cho Doanh Nghiệp Tại KCN Yên Mỹ II